Danh sách liệt sĩ Kim Môn, Hải Hưng

53 hồ sơ ghi quê quán Kim Môn, Hải Hưng.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Môn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Mạnh Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phú Thức - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Cừ Văn Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1982 Quê quán: Hiệp Sơn - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thường Luân - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Hoàng (Nguyễn) Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: An Lưu - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Hoàng Gia Cau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Lệ Xá - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ánh Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hiệp Hoà - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 21/12/1931 Ngày hy sinh: 3/11/1968 Quê quán: Hiệp an - Kim môn - Hải Hưng Đơn vị: QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ân Sơn - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 Quê quán: Tiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Đãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Xuyên - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiên Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Hiệp Hoà - Kim Môn - - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/11/1975 Quê quán: An Sinh - Kim Môn - - Hải Hưng Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Pồn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Thượng Quân - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Giang Xuyên - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Díp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Phan Lệnh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hiệp An - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Lê Ninh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Long Xuyên - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 27/12/1947 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: An Phú - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Ninh Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Lệ Ninh - Kim Môn - - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: An Phú - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Hà diểu - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 Quê quán: Phúc Thành - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Viên Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Duy Tân - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Đức Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  43. Trần Thanh Huynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Trần Tuấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Tuấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Bạch đằng - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Bạch đằng - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Xuân Mức Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Bạch Đằng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trần Xuân Mức Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Bạch Đằng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Trịnh Đức Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Vệ Ninh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trương Khá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trương Khá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vy Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thanh Long - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ