Danh sách liệt sĩ Kim Động, Hải Hưng
181 hồ sơ ghi quê quán Kim Động, Hải Hưng · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Động nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Đồng Bớ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Vũ Lão - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Quý Báo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 Quê quán: Kiến An - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bèn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Kim Bôi - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mỡ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E40 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1980 Quê quán: Quế Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Đức Nghĩa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Kim Nam - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đ/C Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Viết Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Tân Dân - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đình Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đức Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Duy Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C12 D30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 359 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Thị Hiệp Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: CB - 476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1973 Quê quán: Tự Do - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Tạ Xá - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C4 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Đón Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Duy Tân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Kim Khê - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chiều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Toàn Thành - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Mãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Chông - Kim Đông - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Chiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Kiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Quảng Xá - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Sông Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Đàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Xuân Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1971 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Hiệp Hoá - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn QUang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: