Danh sách liệt sĩ Kim Động, Hải Hưng
181 hồ sơ ghi quê quán Kim Động, Hải Hưng · trang 2/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Động nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C17 - D214 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Thứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Sông Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Đồng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D14 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/3/1981 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Đoàn Tiên - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C2 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Kim Thành - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Kiến Nam - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giã Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đông Phong - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bùi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D123 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D214 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1975 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Nam - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Phú Cường - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: . - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: P3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Cường - Kim Đông - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hợp Cương - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hợp Cương - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Đình Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Huy Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Vinh - Kim Đông - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Huy Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Tạ Xá - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D260 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: