Danh sách liệt sĩ Cẩm Giàng, Hải Hưng

98 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Giàng, Hải Hưng · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Giàng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Cẩm Hoa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Dương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1962 Quê quán: Đức Chinh - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Cẩm Vả - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Đào Hữu Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Quang Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Tử Ninh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Tứ Ninh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Trong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đình Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cẩm Thương - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Danh Trư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tân Tường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Huy Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Huy Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Kim Kết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Phân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Lê Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 Quê quán: Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tăng Cường - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Kình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Lừu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Sữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/05/1970 Quê quán: Cao An - Câm Giang - Hải Hưng Đơn vị: V72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Mai Công Tha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Lai Khách - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Ngô Đức Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Ngô Tiến Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hồng Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hồng Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1966 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hợp Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1974 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thạch Lổi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Minh Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Trí Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Chi Khê - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Cẩm Độ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: D510 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tân Trương - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/06/1972 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nghĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/05/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/07/1969 Quê quán: Ngọc Liều - Cẩm Giăng - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1974 Quê quán: Tân Cương - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Cầu Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Bim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Đức Chánh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Đức Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Ngọc Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ