Danh sách liệt sĩ Cẩm Giàng, Hải Hưng

98 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Giàng, Hải Hưng · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Giàng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Thuận Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Kiến Giang - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1973 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Công Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Huy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chăm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E52 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Xuân Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: An Thắng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Xuân Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: An Thắng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Vũ Đình Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D57 - E512 - F571 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Duy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Động - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Duy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Kim Động - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Cẩm Phú - cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Vũ Ngọc Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công Hải Lăng Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Vũ Ngọc Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công Hải Lăng Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Vũ Quang Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Cẩm Hoành - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ