Danh sách liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng
157 hồ sơ ghi quê quán Thanh Miện, Hải Hưng · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Miện nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Đức Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Ngũ Lũng - Thanh Miễn - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Lê Hành - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Y Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đưc Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Ngũ Hành - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Đức Trở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Lệ Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Nơi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tú cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Đăng Bái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1974 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Dinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Đình Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Kim Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Lê Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1973 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: A2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Bùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Đoàn Tung - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1979 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C307 - E273 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Phú Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Tú Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Lư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: . - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 10 - D 2 - E 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: T.Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thép Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: