Danh sách liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng
157 hồ sơ ghi quê quán Thanh Miện, Hải Hưng · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Miện nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thơm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Đoan Trung - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phạm Như - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Tử Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nhữ Văn Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/06/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Như Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Huy Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V523 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xít Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm VănLa65t Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Tứ Kỳ - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Tứ Kỳ - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Duy Sóc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Sóc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/11/1973 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1973 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phú Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phú Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bùi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê Hóng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C12 - Đoàn 609 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Loát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: B14 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Loát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: B14 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D33 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Phiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Mai Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - E 1 - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Mai Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - E 1 - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Ngo Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: