Danh sách liệt sĩ Kinh Môn, Hải Hưng
180 hồ sơ ghi quê quán Kinh Môn, Hải Hưng · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kinh Môn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mẹo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Ninh Hà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Diên Hồng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Long Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Hiến Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Bá Thú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Lương - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Hiệp Thạch - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1981 Quê quán: Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Công Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1980 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Rằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: Hiếu Thanh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E2045 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quy Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Trọng Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: . - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: B2 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Phải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mạc Như Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mạc Văn Nghe Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Hợp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mạc Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Mộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Lê Lợi - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - E752 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Đức Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1980 Quê quán: Khánh Nơi - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Duy Bạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Than Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Thượng Quang - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1980 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyện Dong Vời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Rởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Chất Thùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: An Thuỵ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dung Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D16 - E282 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Long Xuyên - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: