Danh sách liệt sĩ Chí Linh, Hải Hưng

152 hồ sơ ghi quê quán Chí Linh, Hải Hưng · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Chí Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Quang Bồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Khâm Khê - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân Lực - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Quảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đ/C Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Niên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Bá Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Đông Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Êm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Hách Giang - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đình Tru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thanh Tứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Nhân Huế - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đoàn Bá Loan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Lanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Bộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Dương Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Dương Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Công oà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Dương Văn Uất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Dương Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Công Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Hà Văn Oánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cơ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1966 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Duy Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Lê Khắc Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Khắc Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Phong Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Tô Hà Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lương Quang Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Lương Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lý Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Mạc Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Mạc Văn Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Mạc Văn Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Mạc Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 Quê quán: Bà Đá - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thụ Trưởng - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Chí Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Chí Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1981 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Văn Đức - Chí linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Tân Yên - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Nguyễn DuY táan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Duy Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hồng Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Ngọc Đạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ