Danh sách liệt sĩ Chí Linh, Hải Hưng
152 hồ sơ ghi quê quán Chí Linh, Hải Hưng · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Chí Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 00/12/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1980 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dễ Lục - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đội 5 - Vật tư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thái Mộc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: An Lộc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tân An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Văn Chí - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Thái Hà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Cẩm Bình - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 20 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Nguyễn Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1975 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Công Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn VănTới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: Nhân Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Công Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Quang Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thái Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: - / - - /1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16 - 11 - 1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: H3 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Văn Dị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đưc Vận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đưc Vận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E977 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E977 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Huy Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Huy Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: