Danh sách liệt sĩ Chí Linh, Hải Hưng

152 hồ sơ ghi quê quán Chí Linh, Hải Hưng · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Chí Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Thanh Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hưng Đào - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Chi Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Chi Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Rở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/05/1975 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Thọ Khang - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Mạnh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Mạnh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quốc Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1981 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Vũ Thị Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1973 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Thư Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Vũ Thư Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Vũ Trọng Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1980 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Vũ Trọng Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1980 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Nhơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Vũ Xuân Mản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Xuân Nức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ