Danh sách liệt sĩ Tứ Kỳ, Hải Hưng
207 hồ sơ ghi quê quán Tứ Kỳ, Hải Hưng · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tứ Kỳ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Đình Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Tả Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Đỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Đỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Đức - Tứ kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Viết Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tách Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Đồng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E591 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Làn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tứ Tuyền - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Diện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Tiến Đông - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thèm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Quang Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 197 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Khắc Nghiễm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Duyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: Tá Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C105 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Quang Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1979 Quê quán: Quang Khai - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Kiều Văn Dưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kim Văn Kích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lâm Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Tiến Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đại Lập - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Khiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quan Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E40 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức ảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Quảng Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tháo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1980 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ruộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: H10 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chíp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Tân kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Trong Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: