Danh sách liệt sĩ Tứ Kỳ, Hải Hưng

207 hồ sơ ghi quê quán Tứ Kỳ, Hải Hưng · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tứ Kỳ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Vũ Kháng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/01/1968 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Tân Lộc - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Ninh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lúa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyên Văn Nguyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Văn Tô - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyên Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Tày Hùng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: An Thạnh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C - D46 trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 12 - 1978 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Bình Lảng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2060 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Giao liên PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/09/1974 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29 - 02 - 1979 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/01/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V17 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Đồng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Xùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Tiên Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Ất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Dị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Quảng Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Ngã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Tần Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1970 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Phạm Đình Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Phạm Đức Chăm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1966 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Hồng Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/09/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D231 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Phạm Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Hữu Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 7 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Phạm Khắc Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Ban Binh vận TW Cục MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phạm Như Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Phạm Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Phạm Tất Vi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D444 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Phạm Thanh Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Tá Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Tiến Phờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: L11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Phạm Trọng Bàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ