Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 44/62.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phan Văn Vít Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1975 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phi Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phi Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phí ngọc nghĩ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Hưng - Phú Cử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí ngọc nghĩ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cử - Hải Hưng Đơn vị: C7 D15 B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Ngọc Sim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Ngọc Sim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Bẽ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/06/1968 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Bẽ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đ Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Đ Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Phú Yên - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1967 Quê quán: Tân Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Tân Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Đại Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1971 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đại Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đăng Thân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Đoàn Đào - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Như Khuôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Như Khuôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Tiến Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Hiệp Cường, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hợp Cương - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hợp Cương - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quản Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quản Văn Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1980 Quê quán: Trưng Trắc - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quang Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Quang Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Quảng Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quảng Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quyền Văn Vạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/06/1972 Quê quán: Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V17 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Đức Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hiệp - An Mỹ - Hải Hung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Đức Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hiệp - An Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Huy Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Vinh - Kim Đông - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Huy Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/08/1966 Quê quán: ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1966 Quê quán: ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Diêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Sơn - Anh Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Diêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Anh Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Tứ Kỳ - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: