Danh sách liệt sĩ Ân Thi, Hải Hưng
145 hồ sơ ghi quê quán Ân Thi, Hải Hưng · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ân Thi nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Kim Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiếp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Huy Thú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1980 Quê quán: Xuân Chúc - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Đức Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D622 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Bá Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C5 - E8 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Trùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Quan Vinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đức Dê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C41 - D20 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Xương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Bải Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - E2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Đức Vương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: YV20 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Chuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1973 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giang Văn Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Thái Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Cảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: Tân Hoà - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E2259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đáo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cao Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Giản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Long Trà - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Năng Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quý Nhiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Trung Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Xuân Thức - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/05/1968 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1982 Quê quán: Văn Du - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Hồng Vân - ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Lê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1973 Quê quán: Duy Tân - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - An Thị - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Báo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc LuyỆn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Quảng Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Diêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Chúc Nội - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Dung Tân - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: