Danh sách liệt sĩ Ân Thi, Hải Hưng

145 hồ sơ ghi quê quán Ân Thi, Hải Hưng · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ân Thi nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: H.Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hoàng Hoá - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Xuân Phúc - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/11/1966 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kíp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Làn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 Quê quán: Quảng Lam - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Số Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: An Thịnh - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1980 Quê quán: Yên Trực - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Phát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Đức Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Phan Chu trinh - An Thị - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phạm Như Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Như Phỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Tất Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Thị Vạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1973 Quê quán: Quảng Lạng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Trọng Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D11 - E6365 - BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Quài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phà Ung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phan Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Tạ Xuân Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tạ Xuân Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tô Hồng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Tô Hồng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Chí Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Chí Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Đức Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Trần Đức Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ