Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 47/62.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Khởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Khởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: K93 - E11 - 208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: K93 - E11 - 208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Đình ủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D 2293 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đình ủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D 2293 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đỗ Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Văn Phú - Vĩnh Quang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Đỗ Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Văn Phú - Vĩnh Quang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Đốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Đốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  27. Trần Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đức Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01.11.1977 Quê quán: Quảng Châu - Liên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. Trần Đức Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đức Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Đức Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  36. Trần Đức Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trần Đức Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Đưc Vận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Trần Đưc Vận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Duy Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Duy Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Duy Sóc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Duy Sóc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Duy Thiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Ngủ Phúc - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Duy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Duy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Hà Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Đỉnh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Trần Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Hồng Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Vì - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Hồng Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8 Quê quán: An Vì - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Hợp Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hưng Đạo, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ