Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 9/66.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Đỗ Xuân Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E76 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1979 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Thiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Bá Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Cao Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Chí Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đoàn Công Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đình Đán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Giao Lâm - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Doãn Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Sơn Thủy - Hoàng Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Doãn Đưc Tọa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Giao Sơn - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Đoàn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1983 Quê quán: Khánh Nhạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hùng Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Doản Khắc Thoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Mạnh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đoàn Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đào - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đoàn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đoàn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Đoàn Quốc Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đoàn Tất Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/02/1974 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Đoàn Thanh Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đoàn Thế Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Phong - Ninh Thành - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Đoàn Tố Vàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Vang - Nam Giang - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Đoàn Trọng Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đoàn Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Liên Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Đoàn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Nam Đào - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: L.C - L.N - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Đoàn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Đoàn Văn Giáo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Phố Mít - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đoàn Văn Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 79 Phố Mít - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đoàn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ Bộ - quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Đoàn Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Đoàn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đoàn Văn Nhũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đoàn Văn Nhương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đoàn Văn Phơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Yên Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đoàn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đoàn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1977 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Đoàn Văn Thoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Đoàn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1983 Quê quán: Nam Thắng - nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 28 - E 687 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Đoàn Xuân Điện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đoàn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1981 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Đoàn Xuân Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đoàn Xuân Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/08/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Đoàn Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Đôc Mạnh Y Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Kháng Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đối Văn Phố Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đông Công Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đồng Ngọc Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/6/1970 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đồng Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Đồng Văn Hoạt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/04/1985 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D48 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Đồng Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đồng Xuân Thụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ