Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 10/66.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Dùng Văn Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Bạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Chính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/8/1983 Quê quán: Yên Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đình Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương đình Thước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Huy Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Trường Yên - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Quang Phường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Liên Tiếp - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Quang Thuần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Thự Sách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Đồng lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Văn Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1979 Quê quán: Bình Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Cầm Phong - Ứng Hòa - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Viển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Viện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/9/1982 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Vịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Thanh Truyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Xuân Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: C28 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Đình Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1978 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hà Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hà Khắc Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Yên Hương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C48 D30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Kim Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: An Bình - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trực Kháng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Tiến Loại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 Quê quán: Yân Tâ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E372 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Yên Phú - Ý yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 - Cục hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tự Lý - Đà Bắc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D84 - C40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Kình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Gia Trấn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Lãnh (Châu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Thừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Viễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Nhật Tân - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hàng Văn Tuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1969 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Đông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1981 Quê quán: Đồng Giao - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Đốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1981 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C14 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1980 Quê quán: Nam Đoan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 - E15 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Khai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kiên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Thanh Trà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.
- Lý Nhân 330
- Nam Ninh 327
- ý Yên 263
- Hà Nam Ninh 248
- Hải Hậu 227
- Nghĩa Hưng 190
- Bình Lục 154
- Vụ Bản 148
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 137
- Xuân Thuỷ 132
- Duy Tiên 122
- Kim Bảng 120
- Thanh Liêm 118
- Gia Khánh 94
- Hoàng Long 91
- Yên Mô 86
- Nam Định 85
- Tam Điệp 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 69
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 59
- Nho Quan 48
- Mỹ Lộc 35
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: