Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 42/65.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Đức Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vu Bảo - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trần Duy Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Thực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Khu 8 - Năm Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Thực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Khu 8 - Năm Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duyên Cơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Duyên Cơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Duyên Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duyên Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Gia Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Gia Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Gia Vỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/01/1969 Quê quán: Thọ Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Gia Vỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Thọ Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hà Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hà Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hà Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bệnh viện Đông Y, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Miện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Miện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Gia Hoàng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hồng Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Gia Hoàng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hồng Trọn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/04/1972 Quê quán: Mỹ Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Trọn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Mỹ Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/08/1973 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1973 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.
- Nam Ninh 322
- Lý Nhân 321
- ý Yên 260
- Hà Nam Ninh 246
- Hải Hậu 222
- Nghĩa Hưng 184
- Bình Lục 153
- Vụ Bản 145
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 136
- Xuân Thuỷ 131
- Duy Tiên 120
- Kim Bảng 118
- Thanh Liêm 113
- Gia Khánh 93
- Hoàng Long 91
- Nam Định 84
- Tam Điệp 84
- Yên Mô 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 67
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 57
- Nho Quan 47
- Mỹ Lộc 33
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: