Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 41/65.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1974 Quê quán: Kim Thái - Vũ An - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 Quê quán: Kim Thái - Vũ An - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Lộc Hoà - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Phần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Phần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1984 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1985 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Liêm Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Yên Dương - Mỹ Xá - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D25 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Tú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/4/1986 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Đông Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Đông Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trần Đồng Mềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đồng Mềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/05/1969 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đức Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  34. Trần Đức Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  35. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Đức Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Đức Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/04/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Đức Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Đồng Phú - Nam Mỹ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Đồng Phú - Nam Mỹ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Đức Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/03/1966 Quê quán: Lộc Vương - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Đức Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/3/1966 Quê quán: Lộc Vương - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Đức Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Đức Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Đức Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phó Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Đức Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Phó Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Đức Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/11/1971 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ