Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 16/66.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Mai Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: . - Mỹ Lộ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh Nha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Thanh Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Trí Tuệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1978 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Văn Đông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Mật - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Hắt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Huyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1969 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: TT Phát Diệm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngoạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tiếm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Trí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1980 Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D12 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Xuân Báng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Khánh Ngọc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Xuân Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 Quê quán: Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Các Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Bá Diên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E270 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Xuân Nam - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Công ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hạp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Đức Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Chung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Trấn Thượng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Yên Nhân - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Gia Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Gia Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Gia Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Yên Nhân - Yên Hổ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Quang Chiểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1967 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1981 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Hồng Đức - Nam Hồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thị Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.
- Lý Nhân 330
- Nam Ninh 327
- ý Yên 263
- Hà Nam Ninh 248
- Hải Hậu 227
- Nghĩa Hưng 190
- Bình Lục 154
- Vụ Bản 148
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 137
- Xuân Thuỷ 132
- Duy Tiên 122
- Kim Bảng 120
- Thanh Liêm 118
- Gia Khánh 94
- Hoàng Long 91
- Yên Mô 86
- Nam Định 85
- Tam Điệp 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 69
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 59
- Nho Quan 48
- Mỹ Lộc 35
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: