Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 15/66.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Lê Xuân Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1981 Quê quán: Kinh Thanh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D13 - E117 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Yên Thọ - ý yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lư Hồng Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Xuân Hùng - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Quyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Quang Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1975 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Thế Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Yên Bình - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Thị Đinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1966 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Hiển Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1973 Quê quán: Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Thanh Liêm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1976 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Khiển Khánh - - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Tố Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Tòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Từ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Lạng Gương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1966 Quê quán: Xích Thố - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Viết Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Vĩnh Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1979 Quê quán: Hải Hải Hòa - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Xuân Quả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Hải Triều - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lưu Đình Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Doanh Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E721 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Đức Uyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hoàng Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Kim Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Mộng Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Trực Thành - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/03/1972 Quê quán: Trực Tùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1953 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Quang Hiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lưu Thế Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lý Huy Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Gia Phú - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Huy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1981 Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lý Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1973 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ma Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Yên lâm - Yên mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chấn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đại Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/04/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đình Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hoa Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Liêm Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Khả Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Kim Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.
- Lý Nhân 330
- Nam Ninh 327
- ý Yên 263
- Hà Nam Ninh 248
- Hải Hậu 227
- Nghĩa Hưng 190
- Bình Lục 154
- Vụ Bản 148
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 137
- Xuân Thuỷ 132
- Duy Tiên 122
- Kim Bảng 120
- Thanh Liêm 118
- Gia Khánh 94
- Hoàng Long 91
- Yên Mô 86
- Nam Định 85
- Tam Điệp 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 69
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 59
- Nho Quan 48
- Mỹ Lộc 35
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: