Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

650 người khớp “Thuấn” trong 90 danh sách · trang 13/22

  1. Lê Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Khắc Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Lâm- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Minh Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lương Minh Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lâm Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Luyện Kim Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Luyện Kim Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Mai Đăng Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chi Hòa- Cẩm Hòa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Thuẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Quang Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 22/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 22/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hải Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thành Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 25/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hồng Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.