Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

650 người khớp “Thuấn” trong 90 danh sách · trang 12/22

  1. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đào Đắc Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tôn Lập- Ba Vì- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Bát Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Công Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Danh Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Minh Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Thành Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lập- Ba Vì- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Thủy Nguyễn- Hy sinh: 23/3/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 10/6/1964 Xem đầy đủ →
  12. Đồng Phúc Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Giáp Trần Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Khương- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Hưng Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Hưng Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Ngọc Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thuẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bằng Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Băng Hứa- Chi Lăng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Kiều Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Kiều Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hào Bình- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Kiều Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Kiều Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lã Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lã Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.