Đoàn Đức Thuận

Năm sinh1951
Quê quánTân Lập- Ba Vì-
Ngày hy sinh 27/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057516]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Đức Thuận, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/10/1972, Quê quán=Tân Lập- Ba Vì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1940 (số thứ tự 1057516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Đức Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Đức Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 27/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đắc Thuận sinh 1951 · Tôn Lập- Ba Vì-
  2. Đinh Hữu Kỷ sinh 1952 · Hồng Thái- Đan Phượng-
  3. Đinh Xuân Hiến Kiều Kỳ- Gia Lâm-
  4. Đỗ Ngọc Lâm sinh 1953 · Thanh Lâm- Nam Sách-
  5. Dương Đăng Khoa sinh 1953 · Thường Kiệt- Yên Mỹ-
  6. Hoàng Sơn Bơ Hùng Tiến- Nam Đàn-
  7. Lê Hồng Sỹ An Dũng- An Thụy-
  8. Lê Thanh Mỉnh Quảng Lạng- Ân Thi-
  9. Lê Văn Thảo sinh 1949 · Toàn Thắng- Gia Lộc-
  10. Lê Văn Thảo Toàn Thắng- Gia Lộc-
  11. Lưu Văn Giang sinh 1946 · Vỗng La- Đông Anh-
  12. Lưu Văn Giang Đại Lễ - Võng La- Đông Anh-
  13. Nguyễn Mạnh Thao sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu-
  14. Nguyễn Mạnh Thao Việt Hòa- Khoái Châu-
  15. Nguyễn Văn Toán Lưu Nguyễn- Ứng Hòa-
  16. Nguyễn Văn Vượng sinh 1952 · Thị trấn Bố Hạ- Yên Thế-
  17. Nguyễn Văn Vượng Thị trấn Bố Hạ- Việt Yên-
  18. Nguyễn Văn Vượng Thị trấn Bố Hạ- Yên Thế-
  19. Nguyễn Văn Vượng sinh 1952 · Bố Hạ- Việt Yên-
  20. Nguyễn Xuân Thanh sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ-
  21. Nguyễn Xuân Thanh Yên Phú- Yên Mỹ-