Hoàng Văn Thuận

Năm sinh1945
Quê quánBằng Sơn- Chi Lăng-
Ngày hy sinh 12/2/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060204]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thuận, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24515, Quê quán=Bằng Sơn- Chi Lăng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4628 (số thứ tự 1060204).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Mẻ sinh 1948 · Nông Cốc- Thanh Sơn-
  2. Hà Văn Lĩnh sinh 1945 · Thụy Hà- Vụ Bản-
  3. Hoàng Tiến Nhiệm sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng-
  4. Hoàng Tiến Nhiệm sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng-
  5. Hoàng Văn Thuận sinh 1945 · Băng Hứa- Chi Lăng-
  6. Lê Văn Ngoay sinh 1943 · Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường-
  7. Lý Văn Liên sinh 1944 · Hoàng Sơn- Yên Sơn-
  8. Lý Văn Liên sinh 1944 · Hoàng Sơn- Yên Sơn-
  9. Nguyễn Đình Sức sinh 1947 · Thái Đào- Lạng Giang-
  10. Nguyễn Trung Sức sinh 1947 · Thái Đào- Lạng Giang-
  11. Nguyễn Văn Dương sinh 1947 · Tiến Lộc- Tứ Kỳ-
  12. Nguyễn Văn Dương sinh 1947 · Tiến Lộc- Tứ Kỳ-
  13. Nguyễn Văn Thiện sinh 1944 · Trung An- Thư Trì-
  14. Nguyễn Văn Thoa sinh 1944 · Đồng Tâm- Yên Lãng-
  15. Phạm Ngọc Tập sinh 1937 · Đồng Tiến- Yên Lãng-
  16. Phạm Tiến Dũng sinh 1938 · Lê Lợi- Kiến Xương-