Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

650 người khớp “Thuấn” trong 90 danh sách · trang 14/22

  1. Nguyễn Hữu Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khác Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Nhân Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nguyên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Thuấn- Phú Thọ- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Huấn- Phú Thọ- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Khuê- Châu Giang- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Kiên- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.