Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

650 người khớp “Thuấn” trong 90 danh sách · trang 15/22

  1. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Kiên- Văn Lâm- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Văn Lâm- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Mỹ Hào- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phố Hai Bà- Kiến An- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Viết Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Viết Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Việt- Hưng Hà- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Khắc Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thuân Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 31/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phan Công Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Đại- An Hóa- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Tường Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Tiến Thuần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/1/1973 Lô 4 Số 211 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Công Thuần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 4 Số 212 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.