Phạm Đức Thuận

Quê quánNinh Sơn- Gia Khánh-
Ngày hy sinh 21/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080528]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Thuận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/6/1972, Quê quán=Ninh Sơn- Gia Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24952 (số thứ tự 1080528).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hưng sinh 1951 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia-
  2. Hoàng Công Viên sinh 1950 · Phú Hòa- Tân Yên-
  3. Lê Đình Đố Đông Mai- Thanh Oai-
  4. Lê Ngọc Bá sinh 1945 · Vũ Thắng- Kiến Xương-
  5. Lục Văn Nàm sinh 1949 · Sơn Lô- Bảo Lộc-
  6. Lục Văn Nàm sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc-
  7. Mông Văn Sang Đình Phong- Đồng Khánh-
  8. Mông Văn Sang sinh 1944 · Đình Phong- Đồng Khánh-
  9. Ngô Văn Sâm Mai Trung- Hiệp Hòa-
  10. Ngô Văn Sâm Mai Trung- Hiệp Hòa-
  11. Ngô Văn Sâm Mai Trung- Hiệp Hòa-
  12. Nguyễn Công Lý sinh 1946 · Tân Tiến- Phổ Yên-
  13. Nguyễn Văn Đăng sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất-
  14. Nguyễn Văn Sơn sinh 1950 · Bách Hòa- Thanh Oai-
  15. Phạm Đức Thuận Ninh Sơn- Gia Khánh-