Nguyễn Viết Thuận
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Việt- Hưng Hà- |
| Ngày hy sinh | 12/12/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1079106]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Thuận, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25914, Quê quán=Tân Việt- Hưng Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23530 (số thứ tự 1079106).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Viết Thuận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 12/12/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Chí Sản Đông Ninh- Khoái Châu-
- Đoàn Văn Bảng Nguyên Khê- Đông Anh-
- Đoàn Văn Ta sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn-
- Đoàn Văn Tu Cần Trói- Kim Sơn-
- Lê Trọng Năm sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu-
- Lê Trọng Năm Đông Kinh- Khoái Châu-
- Lê Văn Hoạt Kim An- Thanh Oai-
- Lê Xuân Hoạt sinh 1950 · Kiến An- Thanh Oai-
- Nguyễn Văn Bình sinh 1952 · Bình Minh- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Bình Bình Minh- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Nghi Sơn Sinh- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Thanh Hòa Bình- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Thơm sinh 1950 · Hưng Hòa- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Thơm sinh 1950 · Hưng Hòa- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Tự Thuỵ Phương- Từ Liêm-
- Phan Văn Hính sinh 1947 · Hồng Quang- Quảng Hà-
- Tạ Hữu Ngang sinh 1952 · Thọ Vinh- Kim Động-
- Tạ Hữu Ngang Thọ Vinh- Kim Động-