Phan Văn Hính

Năm sinh1947
Quê quánHồng Quang- Quảng Hà-
Ngày hy sinh 12/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083780]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Hính, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25914, Quê quán=Hồng Quang- Quảng Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28204 (số thứ tự 1083780).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Hính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Hính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 12/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Chí Sản Đông Ninh- Khoái Châu-
  2. Đoàn Văn Bảng Nguyên Khê- Đông Anh-
  3. Đoàn Văn Ta sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn-
  4. Đoàn Văn Tu Cần Trói- Kim Sơn-
  5. Lê Trọng Năm sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu-
  6. Lê Trọng Năm Đông Kinh- Khoái Châu-
  7. Lê Văn Hoạt Kim An- Thanh Oai-
  8. Lê Xuân Hoạt sinh 1950 · Kiến An- Thanh Oai-
  9. Nguyễn Văn Bình sinh 1952 · Bình Minh- Khoái Châu-
  10. Nguyễn Văn Bình Bình Minh- Khoái Châu-
  11. Nguyễn Văn Nghi Sơn Sinh- Kinh Môn-
  12. Nguyễn Văn Thanh Hòa Bình- Kỳ Sơn-
  13. Nguyễn Văn Thơm sinh 1950 · Hưng Hòa- Bình Tân-
  14. Nguyễn Văn Thơm sinh 1950 · Hưng Hòa- Bình Tân-
  15. Nguyễn Văn Tự Thuỵ Phương- Từ Liêm-
  16. Nguyễn Viết Thuận sinh 1949 · Tân Việt- Hưng Hà-
  17. Tạ Hữu Ngang sinh 1952 · Thọ Vinh- Kim Động-
  18. Tạ Hữu Ngang Thọ Vinh- Kim Động-