Nguyễn Đức Thuận

Năm sinh1937
Quê quánHải Hưng- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 6/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068194]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thuận, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25543, Quê quán=Hải Hưng- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12618 (số thứ tự 1068194).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Trừng Long Xuyên- Kinh Môn-
  2. Hoàng Diễm Lổ Thanh Chuyền- Thanh Liêm-
  3. Hoàng Diễm Lổ Thanh Chuyền- Thanh Liêm-
  4. Hoàng Diện Lộ Thanh Chuyền- Thanh Liêm-
  5. Hoàng Thành Quang Trung- Vụ Bản-
  6. Hoàng Thành Quang Trung- Vụ Bản-
  7. Nguyễn Đình Hậu sinh 1940 · Trung Kiên- Yên Lạc-
  8. Nguyễn Đức Thuận sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu-
  9. Nguyễn Hữu Quyết Thanh Tùng- Thanh Miện-
  10. Nguyễn Khái sinh 1944 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng-
  11. Nguyễn Khái sinh 1944 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng-
  12. Nguyễn Mạnh Luật sinh 1945 · Phú Lương- Tiên Hưng-
  13. Nguyễn Văn Được Tuy Lộc- Hậu Lộc-
  14. Nguyễn Xuân Được Tuy Lộc- Hậu Lộc-
  15. Phạm Ngọc Thống Yên Trì- Yên Mô-
  16. Phạm Ngọc Thống Yên Trì- Yên Mô-
  17. Phạm Ngọc Thống Yên Trì- Yên Mô-
  18. Phạm Ngọc Thống Yên Từ- Yên Mô-
  19. Phạm Ngọc Thống Yên Từ- Yên Mô-
  20. Thanh Ương Trúc Điền- Cầu Kè-