Nguyễn Hữu Thuần

Quê quánThuận Điền- Giồng Trôm-
Ngày hy sinh 10/9/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069215]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thuần, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24725, Quê quán=Thuận Điền- Giồng Trôm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13639 (số thứ tự 1069215).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/9/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đô sinh 1945 · Mỹ Thành- Cai Lậy-
  2. Ngô Đức Chân Liên Sơn- Tiên Sơn-
  3. Ngô Đức Chân Liên Sơn- Tiên Sơn-
  4. Ngô Đức Chân sinh 1938 · Liên Sơn- Tiên Sơn-
  5. Ngô Đức Chân sinh 1939 · Liên Sơn- Tiên Sơn-
  6. Ngô Đức Châu sinh 1938 · Liên Sơn- Tiên Sơn-
  7. Nguyễn Hoàng Kha sinh 1942 · An Tịnh- Trảng Bàng-
  8. Nguyễn Hoàng Kha sinh 1942 · An Tịnh- Trảng Bàng-
  9. Nguyễn Hữu Thuần sinh 1941 · Thuận Điền- Giồng Trôm-
  10. Nguyễn Văn Khía sinh 1935 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi-