Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

69 người khớp “Tàu” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Bùi Võ Tàu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Đình Tẩu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Đơn vị: C4 T.Q.C.b3 Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lều Văn Tâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Táu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nà Tẩu - Lương Căn - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Nhẫn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Táu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. An Văn Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  12. An Minh Tàu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đinh Sơn - Hiệp Hòa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Huy Nghiệp - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Tậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Chùa - Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Tậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tinh Hoa - Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Thương - Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lũng Bảng - Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Táu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 26/06/1978 3396 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Tầu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 4/2/1979 3397 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Táu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 26/06/1978 3396 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Tầu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 4/2/1979 3397 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Tấu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  24. Trần Thị Tấu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  25. Phạm Tấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Trần Thị Tấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  27. Phạm Tấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Ksôr Tâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Buôn yi Krông Ng ma Drak- Đắc Lắc Hy sinh: 28/05/1965 Đông Buôn amasung 2km H1 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Tấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đức Tẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 9/4/1966 Làng In, tỉnh Ra Ta Ra Ri Ki Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.