Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

69 người khớp “Tàu” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Tâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1967 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Tô Tẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 782 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Huy Nghiệp- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Duy Tân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Chân cao điểm 782 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Tậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tinh Hoa- Hoằng Trinh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1968 Bắc Buôn La Đó, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Lều Văn Tâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tô Mậu- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Hà Leng H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Tàu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lạng Thượng- Mỹ Đức- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Tậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1969 Làng Pra Mái K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Tấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1970 (21200-92600) ô 2, 1/50000, Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Tâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khâm Cải- Tân Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 29/10/1971 (H49-T55), 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Xuân Tầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Thái- Chợ Đồn Hy sinh: 6/9/1972 (83-12)03 nghĩa trang điều trị 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Đình Tẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 1- Phú Trung- Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 4/3/1972 (99-14)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đinh Sơn- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. An Minh Tàu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Cốc- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1973 (99-17)07 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tắu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nà Tẩu- Lương Văn- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Tầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lũng Bẳng- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 15/01/1973 (17-95)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Hòa- Chiêm Hóa Hy sinh: 30/01/1973 (64-18)05 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Tậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Chùa- Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Táu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Lạng Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 6, hàng 7, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Đào Tiến Tạu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hùng Thanh- Ninh Giang- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Đình Tậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tuân Vĩnh- Thọ Xuân- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Táu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tảu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phượng Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 29/8/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Viết Tấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Dương- Hà Trung- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Đ/C Tàu Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An Xem đầy đủ →
  30. Tống Duy Tậu Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1950 · –Hà Bắc Hy sinh: 12/8/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.