Hoàng Văn Táu
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Đa Thông- Thông Nông- Cao Lạng |
| Ngày hy sinh | 27/06/1978 |
| Vị trí mộ | Mộ 6, hàng 7, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1052039]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Táu, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27/06/1978, Quê quán=Đa Thông- Thông Nông- Cao Lạng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 6, hàng 7, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32462 (số thứ tự 1052039).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Táu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Táu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 27/06/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Dưỡng sinh 1959 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Trường Giang sinh 1957 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Giang sinh 1959 · Hoàng Ninh- Quế Võ- Hà Bắc
- Lê Đăng Hiệp sinh 1943 · Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
- Lê Quang Hòa sinh 1950 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Bắc Thái
- Lục Vũ Hiệp sinh 1956 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Lặng
- Nguyễn Trọng Ly sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Quảng sinh 1956 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phương sinh 1956 · 12 ngõ 145- Hàng Kênh- Hải Phòng
- Trần Quang Thịnh sinh 1957 · Nam Hạ- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
- Phùng Văn Tuệ sinh 1956 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Bùi Văn Thi sinh 1957 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Cao Bá Toàn sinh 1956 · Hoằng Tân- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Mạc Xuân Thống sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Đăng Tâm sinh 1956 · Phú Nham- Phong Châu- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thơ sinh 1955 · Âu Lâu- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
- Ngô Văn Sửu sinh 1955 · Thạch Trục- Lâm Giang- Văn Yên- Hoàng Liên sơn
- Nguyễn Văn Giang sinh 1959 · Minh Khánh- Hàng Linh- Việt Yên- Hà Bắc
- Mạc Xuân Thống sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng