Nguyễn Văn Dưỡng
| Năm sinh | 1959 |
|---|---|
| Quê quán | Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 27/06/1978 |
| Vị trí mộ | Mộ 7, hàng 7, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1050997]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dưỡng, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=27/06/1978, Quê quán=Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 7, hàng 7, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31420 (số thứ tự 1050997).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dưỡng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Dưỡng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 27/06/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Trường Giang sinh 1957 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Giang sinh 1959 · Hoàng Ninh- Quế Võ- Hà Bắc
- Lê Đăng Hiệp sinh 1943 · Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
- Lê Quang Hòa sinh 1950 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Bắc Thái
- Lục Vũ Hiệp sinh 1956 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Lặng
- Nguyễn Trọng Ly sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Quảng sinh 1956 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phương sinh 1956 · 12 ngõ 145- Hàng Kênh- Hải Phòng
- Trần Quang Thịnh sinh 1957 · Nam Hạ- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
- Phùng Văn Tuệ sinh 1956 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Bùi Văn Thi sinh 1957 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Cao Bá Toàn sinh 1956 · Hoằng Tân- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Táu sinh 1956 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Lạng
- Mạc Xuân Thống sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Đăng Tâm sinh 1956 · Phú Nham- Phong Châu- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thơ sinh 1955 · Âu Lâu- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
- Ngô Văn Sửu sinh 1955 · Thạch Trục- Lâm Giang- Văn Yên- Hoàng Liên sơn
- Nguyễn Văn Giang sinh 1959 · Minh Khánh- Hàng Linh- Việt Yên- Hà Bắc
- Mạc Xuân Thống sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng