Trần Văn Tầu

Năm sinh1942
Quê quánHuy Nghiệp - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 15/02/1967
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10047 (số thứ tự 10046).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 15/02/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hồng sinh 1944 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tè Sẻng
  2. Trần Văn Đằng sinh 1942 · Xóm Bắc - Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Nguyễn Văn Thư sinh 1945 · Yên Hạ - Thượng Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Đỗ Văn Phiến sinh 1945 · Vũ Thường - Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Trần Xuân Tự sinh 1942 · Đức Sơn - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa · K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Tô Quang Chỉnh sinh 1940 · Phương Mạc - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Vũ Chí Thanh sinh 1946 · Thôn Chính - Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Nguyễn Đức Ngà Thượng Thọ - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Trần Văn Âu sinh 1943 · La Đồng - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Lê Văn Quýnh sinh 1947 · Xóm 4 - Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Phạm Văn Cư sinh 1942 · Hưng Bắc - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Nguyễn Hữu Hán sinh 1937 · Xóm 6 - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Đỗ Văn Chu sinh 1946 · Thắng Lợi - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Hoàng Hoa Toa sinh 1942 · Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Đoàn Văn Chuông sinh 1947 · Bằng Nguyên - Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Hoàng Vũ sinh 1945 · Trung Đồng - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Trịnh Ngọc Phẩm sinh 1943 · Xóm 11 - Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Nguyễn Văn Hoan sinh 1936 · Đoàn Xá - Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  19. Nguyễn Đình Sửu sinh 1945 · Trịnh Lương - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  20. Đỗ Văn Quán sinh 1943 · Xuân Hồ - Xuân Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  21. Nguyễn Minh Giai sinh 1944 · Mang Thượng - Tiên Hưng - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  22. Đặng Văn Hội sinh 1947 · Hoài Yên - Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  23. Trần Duy Hàn sinh 1947 · Xóm 11 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  24. Mai Văn Ý sinh 1941 · Quảng Công - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  25. Trần Đức Tứ Vy Hương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  26. Nguyễn Ngọc Thiện sinh 1936 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  27. Nguyễn Hữu Trung sinh 1939 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  28. Trần Xuân Hòa sinh 1941 · Tiên Phương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  29. Phạm Quang Vinh sinh 1947 · Lộc Điền - Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  30. Cù Huy Thập sinh 1941 · Cùn Ky - Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  31. Bùi Văn Mối sinh 1942 · Kim Giang - Đại Cường - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  32. Nguyễn Văn Nha sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  33. Bùi Ngọc Sinh sinh 1943 · Bạch Thạch - Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  34. Trương Văn Khang sinh 1943 · Xóm 3 - Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  35. Lê Văn Thuần sinh 1943 · Thọ Ninh - Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  36. Trần Văn Cà Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  37. Nguyễn Xuân Tọa sinh 1945 · Phúc Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  38. Đinh Công Quyên sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  39. Nguyễn Văn Giao sinh 1932 · Thơm Nhiễn - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình · K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Trần Văn Hiến sinh 1943 · Định Hướng - Xuân Lan - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  41. Trần Văn Cần sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  42. Nguyễn Xuân An sinh 1939 · Triết Giang - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích Xác minh hy sinh
  43. Cạo Văn Dự sinh 1945 · Thôn Sòi - Phúc Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  44. Nguyễn Trọng Hạp sinh 1944 · Chí Lễ - Tân Ước - Thanh oai - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  45. Trần Văn sinh 1940 · Xóm Bắc - Mỹ Hưng - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  46. Nguyễn Văn Khuynh sinh 1938 · Đồng Lạc - Đồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  47. Nguyễn Văn Giáo sinh 1932 · Thơm Nhiễm - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  48. Nguyễn Xuân Thủy sinh 1947 · Thôn Thước - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  49. Lê Ích Lạc sinh 1945 · Long Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  50. Nguyễn Minh Hạc Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh