Trương Văn Khang
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 3 - Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1962 |
| Ngày hy sinh | 15/02/1967 |
| Nơi mai táng ban đầu | Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10049 (số thứ tự 10048).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Văn Khang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 15/02/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1944 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tè Sẻng
- Trần Văn Đằng sinh 1942 · Xóm Bắc - Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Thư sinh 1945 · Yên Hạ - Thượng Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đỗ Văn Phiến sinh 1945 · Vũ Thường - Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Xuân Tự sinh 1942 · Đức Sơn - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa · K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Tô Quang Chỉnh sinh 1940 · Phương Mạc - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Vũ Chí Thanh sinh 1946 · Thôn Chính - Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Đức Ngà Thượng Thọ - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Văn Âu sinh 1943 · La Đồng - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lê Văn Quýnh sinh 1947 · Xóm 4 - Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phạm Văn Cư sinh 1942 · Hưng Bắc - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Hữu Hán sinh 1937 · Xóm 6 - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đỗ Văn Chu sinh 1946 · Thắng Lợi - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hoàng Hoa Toa sinh 1942 · Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đoàn Văn Chuông sinh 1947 · Bằng Nguyên - Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hoàng Vũ sinh 1945 · Trung Đồng - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trịnh Ngọc Phẩm sinh 1943 · Xóm 11 - Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Hoan sinh 1936 · Đoàn Xá - Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Đình Sửu sinh 1945 · Trịnh Lương - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đỗ Văn Quán sinh 1943 · Xuân Hồ - Xuân Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Minh Giai sinh 1944 · Mang Thượng - Tiên Hưng - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đặng Văn Hội sinh 1947 · Hoài Yên - Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Duy Hàn sinh 1947 · Xóm 11 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Mai Văn Ý sinh 1941 · Quảng Công - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Đức Tứ Vy Hương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Ngọc Thiện sinh 1936 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Hữu Trung sinh 1939 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Xuân Hòa sinh 1941 · Tiên Phương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phạm Quang Vinh sinh 1947 · Lộc Điền - Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Cù Huy Thập sinh 1941 · Cùn Ky - Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Bùi Văn Mối sinh 1942 · Kim Giang - Đại Cường - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Nha sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Văn Tầu sinh 1942 · Huy Nghiệp - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Bùi Ngọc Sinh sinh 1943 · Bạch Thạch - Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lê Văn Thuần sinh 1943 · Thọ Ninh - Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Văn Cà Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Xuân Tọa sinh 1945 · Phúc Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đinh Công Quyên sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Giao sinh 1932 · Thơm Nhiễn - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình · K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Hiến sinh 1943 · Định Hướng - Xuân Lan - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Trần Văn Cần sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Xuân An sinh 1939 · Triết Giang - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích Xác minh hy sinh
- Cạo Văn Dự sinh 1945 · Thôn Sòi - Phúc Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Trọng Hạp sinh 1944 · Chí Lễ - Tân Ước - Thanh oai - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Trần Văn sinh 1940 · Xóm Bắc - Mỹ Hưng - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Khuynh sinh 1938 · Đồng Lạc - Đồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Giáo sinh 1932 · Thơm Nhiễm - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Xuân Thủy sinh 1947 · Thôn Thước - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Lê Ích Lạc sinh 1945 · Long Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Minh Hạc Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh