Hoàng Văn Táu

Năm sinh1956
Quê quánĐa Thông - Thông Nông - Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/06/1978
Vị trí mộ 3396
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002627]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Táu, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=26/06/1978, Quê quán=Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3396}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3344 (số thứ tự 1002627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Táu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Táu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Táu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Hồng sinh 1958 · Nhất Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  2. Lương Ngọc Huân sinh 1955 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn
  3. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1959 · Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
  4. Quách Văn Lương sinh 1959 · Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây
  5. Nguyễn Đức Minh sinh 1958 · Số 2-Ngô Trần Quốc Toản - Hà Nội
  6. Quách Văn Quý sinh 1959 · Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  7. Lê Văn Quyền sinh 1955 · Yên Tâm - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  8. Đỗ Văn Tất sinh 1958 · Yên lộc - ý Yên - Nam Định
  9. Hoàng Văn Táu sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng
  10. Lê Đăng Thái sinh 1959 · Thạnh lam - Thanh Chương - Nghệ An
  11. Phạm Đức Thắng sinh 1956 · Ao rẽ-Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  12. Quách Văn Quý sinh 1959 · Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  13. Lê Văn Quyền sinh 1955 · Yên Tâm - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  14. Đỗ Văn Tất sinh 1958 · Yên lộc - ý Yên - Nam Định
  15. Lê Đăng Thái sinh 1959 · Thạnh lam - Thanh Chương - Nghệ An
  16. Phạm Đức Thắng sinh 1956 · Ao rẽ-Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  17. Nguyễn Khắc Thiệu sinh 1959 · An trạch-Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
  18. Hoàng Đình Trọng sinh 1954 · Bình Gia - Nà Phú - Cao Bằng
  19. Đỗ Văn Trung sinh 1957 · Hiền Nam - Kim Động - Hưng Yên
  20. Hoàng Phó Tự sinh 1955 · Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  21. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1958 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  22. Hoàng Trung Văn sinh 1954 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
  23. Phạm Văn Vy