Trịnh Đình Tẩu

Năm sinh1950
Quê quánXóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C11 D6 E52 F320)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ03/1967
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 03/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCao điểm 1049
Nơi mai táng ban đầu (99-14)03 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 53 (số thứ tự 52).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Tẩu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đình Tẩu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 03/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiêu sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà · Binh nhất · c11 d6 E52 F320 · đồi 1049 Kon Tum
  2. Hồ Sỹ Khanh sinh 1947 · Xóm 4, Xuân Lan, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C7 D5 E52 F320 · (06-01)09 Tây bắc 1049 1/50000
  3. Mai Huy Dư sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa · Trung sỹ · C11 D6 E52 F320 · (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
  4. Lại Quang Hiệp sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Hạ sỹ · c7 d5 E52 F320 · mất xác
  5. Trần Văn Quyết sinh 1940 · Giáo dục, Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Thiếu úy · c9 d6 E52 F320 · (077-07)04 09 mộ3 1/50000
  6. Phạm Quang Vinh sinh 1950 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà · Hạ sỹ · c12 d6 E52 F320 · Mất xác
  7. Hoàng Xuân Trường sinh 1944 · Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà · Hạ sỹ · dbộ6 E52 F320 · (07-03)05 Kon Tum
  8. Đinh Văn Đạt sinh 1951 · Lại Xá, Hiền Khánh, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · d5 E52 F320 · (08-02)08 09 1/50000
  9. Mai Thanh Phong sinh 1954 · Đình Phùng, Xuân Ninh, Xuân Thủy, Nam Hà · Binh nhất · c12 d6 E52 F320 · Mất xác
  10. Đặng Thanh Lâm sinh 1947 · Quang Trung, Thụy Thanh, Thái Thụy, Thái Bình · Thượng sỹ · Dbộ D6 E52 F320 · (07-03)05 Kon Tum 1/50000
  11. Hoàng Ngọc Lương sinh 1952 · Giản Tín, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C6 D5 E52 F320 · (06-07)04 Kon Tum 1/50000
  12. Phạm Văn Khái sinh 1944 · Tiến Thành, Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C25 E52 F320 · Mất xác
  13. Vũ Đình Sinh sinh 1953 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · c5 d5e52f320 · Không lấy được xác
  14. Hà Văn Niên sinh 1946 · Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C16 E52 F320 · ,
  15. Bùi Xuân Mình sinh 1950 · Xuân Thái, Như Xuân, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · ,
  16. Lại Sỹ Sắn sinh 1952 · Đông Trạch, Thạch Đồng, Thạch Thành, Thanh Hóa · Binh nhất · C17 E52 F320 · ,
  17. Phạm Quăn Sự sinh 1952 · Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa · Binh nhất · C11 D6 E52 F320 · (104-108)01 mộ 13 1/50000
  18. Quách Văn Ky sinh 1952 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa · Binh nhất · C11 D6 E52 F320 · ,
  19. Trương Văn Đức sinh 1952 · Lệ Cẩm, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa · Binh nhất · C12 D6 E52 F320 · ,
  20. Trương Cong Điền sinh 1952 · Hoàng Phụ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C17 E52 F320 · ,
  21. Trần Văn Trạm sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình · Thiếu úy · c6 d5 E52 F320 · 06.6 01.4 ô 9 1/50000
  22. Vũ Tiến Tiếp sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình · Trung sỹ · c6 d5 E52 · Mất tích
  23. Ngô Đức Thắng sinh 1952 · xóm 15, Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình · Binh nhất · c20 E52 F320 · ,
  24. Bùi Văn Quýnh sinh 1942 · Thôn Hương, Quất Thượng, T.phố Việt Trì, Vĩnh Phú · Thiếu úy · C10 D6 E52 F320 bộ binh · (02-07)09 1/50000
  25. Cao Văn Định sinh 1945 · Thôn Đoài, Liên Hòa, Đan Phượng, Hà Tây · Thiếu úy · C7 D5 E52 F320 bộ binh · (05-01)09 Kon Tum 1/50000
  26. Phạm Minh Châu sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng · Binh nhì · C16 D6 E52 F320 · ,
  27. Nguyễn Văn Vấn sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng · Binh nhất · C11 D6 e52 F320 · (104-108)01 mộ 11
  28. Hoàng Trọng Thình sinh 1950 · Thôn Trung, Nam Xá, Nam Ninh, Nam Hà · Binh nhất · c16 E52 F320 · (08-01)01 mộ 1/50000
  29. Trần Văn Tuynh sinh 1950 · Xóm 5, Hải Hùng, Hải Hậu, Nam Hà · Hạ sỹ · c6 d5 E52 F320 · (07-02)06 1/50000
  30. Trần (Đình) Văn Long sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình · Binh nhất · C25 E52 F320 · (08-04)06 mộ 1