Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.335 người khớp “Phụng” trong 90 danh sách · trang 5/45

  1. Phùng Văn Gáy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Độc Lập - Tu Vũ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Quang - Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Vi Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhạc Kỳ - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Ngọc Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Đạo - Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Đức Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thành Long - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông tin tiểu đoàn, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Công Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Quốc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Quang Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Bình - I Can - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Tiến Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Đua Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Tiến Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Thủy - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Duy Ngan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Sơn - Đức Xuân - Ngà Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Huy Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 84 Chợ Hàng Kêng - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Phú - Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Viết Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Kim Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mỏ Vàng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Ngoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tăng Ai - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Đăng Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Trào - Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thống Nhất - Chí Đám - Đoàn Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Xuân - Trung Nghĩa - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.