Phùng Huy Hiếu
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Cộng Hòa - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1968 |
| Ngày hy sinh | 15/01/1969 |
| Nơi hy sinh | Đường 19, khu 7 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 19, khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7505 (số thứ tự 7504).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Huy Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phùng Huy Hiếu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 15/01/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Luận sinh 1946 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Diếp Cũ Chư Pa, Gia Lai - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thược sinh 1936 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dịt cũ, Chư Pa, Gia Lai
- Trịnh Văn Năm sinh 1950 · Thanh sơn - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Ngọc Tảo sinh 1947 · Mỹ Hưng - Phục Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Ai Làng - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Lập sinh 1950 · Hội Xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Quang sinh 1950 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Đồng Văn Lâm sinh 1950 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Đỗ Văn Tiếu sinh 1933 · Viên Khê - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Hà Khắc Trại sinh 1938 · Trại Găng - Bạch Mai - Hà Nội · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Duy Bĩnh sinh 1931 · Thượng Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Tống Văn Lâm sinh 1947 · Xóm Đông - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3