Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.335 người khớp “Phụng” trong 90 danh sách · trang 4/45

  1. Trần Xuân Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Thủy - Vọng Lạc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Quang Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Diên Lâm - Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hán Lữ - Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mi Tiền - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lương - Thu Ngọt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vân Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Chuôm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Nội - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Trung - Tứ Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phùng A Và Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đoài Khuân - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Áng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Đám - Chí Đám - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Giêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo An - Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phung Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khuôn Hào - Trung Yên - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liên Thuận - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hóa Trung - Đồng Hỉ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lăng Văn Phừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đòn Khôn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Lâm Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quy Thuận - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Quang Mạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Me Điền - Hòa Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Quang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Giản - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Văn Sín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Ấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Trọng Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Quý - Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.