Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.335 người khớp “Phụng” trong 90 danh sách · trang 3/45

  1. Phùng Văn Sử Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Diên Lâm, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Ninh Chìn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Lương, Thu Ngọc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Ốc E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Thị, Tự Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Phủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Đông - Dân Chủ - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Kim Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khâu Yêm - Phù Quì - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Minh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lục Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Hoa - Sơn Hà - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Minh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Duy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Trung - Phương Thịnh - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Tiến Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Luông - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Ninh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Ninh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
  21. Kiều Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Ốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Thị - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Bá Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Chiến - Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Quảng - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Sơn - Hoàng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Đức Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Văn On Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Cường - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kéo Lầy - Đề Thám - Trang Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Phúc - Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Nội - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.