Phùng Đức Thắng
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1972 |
| Ngày hy sinh | 9/11/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tân Biên - Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4227 (số thứ tự 4226).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phùng Đức Thắng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phùng Đức Thắng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 9/11/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Đạ sinh 1955 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Bá Minh sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đinh Văn Hòa sinh 1958 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Vũ Văn Đê sinh 1955 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khoa sinh 1960 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Trần Hữu Hồ sinh 1958 · Tiền Thân - Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây NInh
- Lê Văn Bình sinh 1958 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Doãn Khiêm sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Bá Đậu sinh 1955 · Đồng Mai - Thành Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Dương Quang Lâm sinh 1956 · Dương Thành - Lương Sơn - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Hiệt sinh 1961 · Mễ Sơn - Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lộc sinh 1960 · Quang Tâm - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Duy Minh sinh 1959 · Bình Lộc - An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Minh Quân sinh 1959 · Hoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3