Lê Minh Quân

Năm sinh1959
Quê quánHoàng Nguyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 9/11/1978

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13220 (số thứ tự 13219).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Quân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Quân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 9/11/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đạ sinh 1955 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Bá Minh sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đinh Văn Hòa sinh 1958 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Vũ Văn Đê sinh 1955 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Phùng Đức Thắng sinh 1954 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Nguyễn Văn Khoa sinh 1960 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Trần Hữu Hồ sinh 1958 · Tiền Thân - Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây NInh
  8. Lê Văn Bình sinh 1958 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Doãn Khiêm sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Bá Đậu sinh 1955 · Đồng Mai - Thành Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Dương Quang Lâm sinh 1956 · Dương Thành - Lương Sơn - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Bùi Văn Hiệt sinh 1961 · Mễ Sơn - Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Lộc sinh 1960 · Quang Tâm - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Duy Minh sinh 1959 · Bình Lộc - An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3