Phùng Viết Tưởng

Năm sinh1952
Quê quánTân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 29/08/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 674 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 93.14.09 mộ 3 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7968 (số thứ tự 7967).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Viết Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Viết Tưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 29/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng A Và sinh 1951 · Đoài Khuân - Quảng Hóa - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Tấn sinh 1951 · Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang · Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Võ Hồng Môn sinh 1951 · Phố Phú Hộ - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.94.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Thái Học sinh 1953 · Thôn Lãng - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Công Trình sinh 1950 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Dem sinh 1953 · Tô Hiệu - Mỹ Hòa - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Hạ sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Thanh Hà sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Kiên sinh 1946 · Vô Song - Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Chiến sinh 1953 · Hưng Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lê Hữu Khái sinh 1954 · Van Phạm - Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đình Rem Cẩm Sơn - Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Khoa sinh 1951 · Quyết Thịnh - Đức Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Tô Văn Võ sinh 1953 · Nà Khá - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.12.02 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Hà Bắc Yên Thái - Văn Yên - Yên Bái · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Văn Hóa sinh 1949 · Thống Nhất - Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Dương Văn Hợi sinh 1953 · Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Văn Hưởng sinh 1952 · Kim Đào - Phan Lãng - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Hoàng Văn Thanh sinh 1949 · Tiền Phong - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Hoàng Văn Thanh sinh 1949 · Tiên Lãng - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Văn Chiến sinh 1954 · Hưng Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Đức Lựu sinh 1950 · Vân Trường - Tiên Hải - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Hữu Khái sinh 1954 · Văn Phạm - Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Lê Duy Khanh sinh 1949 · Thủy Trung - Hải Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Xuân Quý sinh 1953 · Phú Đa - Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Văn Phễu sinh 1953 · Minh Khai - Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Xuân Quý sinh 1953 · Phú Đa - Văn Phúc - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3