Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.335 người khớp “Phụng” trong 90 danh sách · trang 6/45

  1. Phùng Ninh Thìa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Quyền - Kim Chương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Bá Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Hải Phác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chan Khuyên - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Bẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Vững - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Minh Sen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Khê - Phú Phương - Bà Vì - Hà Tây Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Hồng Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thông Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Xá - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Thanh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Hồng - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quán Nha - Tiên Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lập - Ninh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bài Lễ - Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Châu Phong - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Bá Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phủ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Hữu Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  17. Ngô duy Phúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Giám - Đồng Lân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Đắc Lũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hợp Thịnh - Hợp Thành - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quýt Giữa - Truy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Hữu Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Châu - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Mô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thái Hoà - Hà Thái - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Khắc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Huệ - Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngô Quyền - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thiện - Xuân Trong - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Hoa - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bế Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khư Pháp - Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Chí Pứu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · TT Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.